追光灯

追光灯
zhuīguāngdēng
truy quang đăng

đèn chiếu (sân khấu); spotlight

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn chiếu (sân khấu); spotlight

    • Đèn sân khấu đã chiếu sáng sân khấu.

  2. danh từ

    đèn rọi theo (đèn chiếu theo diễn viên trên sân khấu)

    • Đèn rọi sáng trên sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.