迷雾

迷雾
mê vụ

sương mù; (bóng) màn sương mù mịt; điều gây lầm lạc

2 nghĩa#23338
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sương mù; (bóng) màn sương mù mịt; điều gây lầm lạc

    • Làn sương mù này khiến người ta không nhìn rõ phương hướng.

  2. danh từ

    sương mù dày đặc; màn sương mù bí ẩn

    • Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.