Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷雾
迷雾
mê vụ
sương mù; (bóng) màn sương mù mịt; điều gây lầm lạc
2 nghĩa#23338
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương mù; (bóng) màn sương mù mịt; điều gây lầm lạc
- 。
Làn sương mù này khiến người ta không nhìn rõ phương hướng.
- 貳名danh từ
sương mù dày đặc; màn sương mù bí ẩn
- 。
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷雾
Phồn thể迷霧
mê vụ
sương mù; (bóng) màn sương mù mịt; điều gây lầm lạc
2 nghĩa#23338
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương mù; (bóng) màn sương mù mịt; điều gây lầm lạc
- 。
Làn sương mù này khiến người ta không nhìn rõ phương hướng.
- 貳名danh từ
sương mù dày đặc; màn sương mù bí ẩn
- 。
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi