迷糊

迷糊
hu
mê hồ

mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo

3 nghĩa#20963
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo

    • Tôi hơi mơ màng.

  2. tính từ

    mơ hồ; lờ đờ; ngơ ngác

    • Anh ấy lúc nào cũng mơ mơ màng màng.

  3. tính từ

    choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ

    • Tôi hơi mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.