Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷糊
迷糊
mê hồ
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
3 nghĩa#20963
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
- 。
Tôi hơi mơ màng.
- 貳形tính từ
mơ hồ; lờ đờ; ngơ ngác
- 。
Anh ấy lúc nào cũng mơ mơ màng màng.
- 參形tính từ
choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ
- 。
Tôi hơi mơ hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
迷糊
Phồn thể迷
mê hồ
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
3 nghĩa#20963
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
- 。
Tôi hơi mơ màng.
- 貳形tính từ
mơ hồ; lờ đờ; ngơ ngác
- 。
Anh ấy lúc nào cũng mơ mơ màng màng.
- 參形tính từ
choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ
- 。
Tôi hơi mơ hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi