迷离

迷离
mê ly

mờ ảo; mơ hồ; lờ mờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo; mơ hồ; lờ mờ

    • Đôi mắt cô ấy mơ màng.

  2. tính từ

    mờ ảo; mơ hồ; lờ mờ

    • Màu sắc của bức tranh này rất mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.