迭代

迭代
diédài
điệt đại

lặp lại; lặp (toán học/lập trình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lặp lại; lặp (toán học/lập trình)

    • Quá trình này cần lặp lại.

  2. động từ

    lặp lại; (kỹ thuật) lặp (iteration)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.