迫供

迫供
gòng
bách cúng

ép cung; cưỡng bức khai nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép cung; cưỡng bức khai nhận

    • Anh ta bị cảnh sát ép cung.

  2. động từ

    ép cung; ép buộc nhận tội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.