迫于

迫于
bách vu

bị ép buộc bởi; do bị thúc ép

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị ép buộc bởi; do bị thúc ép

    • Anh ấy đã từ chức dưới áp lực.

  2. động từ

    bị ép buộc bởi; bức bách vì

  3. động từ

    bị bức bách bởi; dưới áp lực của

  4. giới từ

    bị ép buộc phải; bị áp lực phải

    • Anh ấy đã từ chức dưới áp lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.