khởi
bộ khẩu · 7 nét

ra tay; bắt đầu; xuống tay

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra tay; bắt đầu; xuống tay

    • Chúng tôi khởi hành đi Bắc Kinh.

  2. động từ

    khởi xướng; đề xướng

    • Anh ấy đã khởi hành đi Bắc Kinh rồi.

  3. động từ

    khai sáng; khai trí; thức tỉnh

    • Thầy giáo đã khai sáng tư tưởng của tôi.

  4. động từ

    trình bày; nêu rõ

  5. động từ

    (văn) kính trình; kính báo (cấp trên)

    • Xin hãy khai sáng cho tôi.

  6. danh từ

    Khải, con trai của Vũ Vương, được cho là người sáng lập nhà Hạ (khoảng 2070–1600 TCN)

    • Khải là vị vua sáng lập triều Hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.