连骨肉

连骨肉
liánròu
liên cốt nhục

thịt chặt còn dính xương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt chặt còn dính xương

  2. danh từ

    thịt sườn có xương

    • Tôi thích ăn thịt sườn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.