连音

连音
liányīn
liên âm

liên âm; nốt liên kết (âm nhạc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liên âm; nốt liên kết (âm nhạc)

    • Liên âm này rất khó hát.

  2. danh từ

    nối âm; biến âm liên kết (ngữ âm học)

    • Liên âm là một hiện tượng ngữ âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.