连锅端

连锅端
liánguōduān
liên oa đoan

dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn sạch bách; nhổ tận gốc [thành ngữ]

    • Họ đã quét sạch hang ổ của kẻ thù.

  2. động từ

    dọn sạch bóng; nhổ tận gốc; bắt trọn ổ

    • Họ đã dọn sạch hang ổ của kẻ thù.

  3. động từ

    tru diệt; tiêu diệt; giết sạch

    • Họ đã tiêu diệt sạch kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.