连轴转

连轴转
liánzhóuzhuàn
liên trục chuyến

(khẩu) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc liên tục không nghỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc liên tục không nghỉ

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.