Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连轴转
连轴转
liên trục chuyến
(khẩu) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc liên tục không nghỉ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc liên tục không nghỉ
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
连轴转
Phồn thể連軸轉
liên trục chuyến
(khẩu) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc liên tục không nghỉ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc liên tục không nghỉ
- 。
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi