连翩

连翩
liánpiān
liên phiên

(văn) liên tiếp; dồn dập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) liên tiếp; dồn dập(kế thừa)

  2. trạng từ

    liên tiếp; dồn dập; từng đợt liên tiếp(kế thừa)

    • Tâm tư anh ấy cuồn cuộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.