Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连绵词
连绵词
liên miên từ
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")(kế thừa)
- 。
Liên miên từ là một loại từ đặc biệt trong tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
连绵词
Phồn thể連綿詞
liên miên từ
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")(kế thừa)
- 。
Liên miên từ là một loại từ đặc biệt trong tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi