连绵词

连绵词
liánmián
liên miên từ

từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")(kế thừa)

    • Liên miên từ là một loại từ đặc biệt trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.