连续犯

连续犯
liánfàn
liên tục phạm

tội phạm liên tục; phạm tội nhiều lần liên tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm liên tục; phạm tội nhiều lần liên tiếp

    • Anh ta bị kết án vì phạm tội liên tục.

  2. danh từ

    tội phạm liên tiếp; tái phạm nhiều lần

    • Anh ta là một tội phạm liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.