连环计

连环计
liánhuán
liên hoàn kế

kế liên hoàn; chuỗi kế sách phối hợp liên tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kế liên hoàn; chuỗi kế sách phối hợp liên tiếp

    • Liên hoàn kế là một trong ba mươi sáu kế sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.