Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连歌
连歌
liên ca
thơ liên ca (thể thơ nối tiếp của Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ liên ca (thể thơ nối tiếp của Nhật Bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连歌
Phồn thể連歌
liên ca
thơ liên ca (thể thơ nối tiếp của Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ liên ca (thể thơ nối tiếp của Nhật Bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi