连指手套

连指手套
liánzhǐshǒutào
liên chỉ thủ sáo

găng tay bao ngón (không chia ngón); bao tay liền ngón

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    găng tay bao ngón (không chia ngón); bao tay liền ngón

    • Mùa đông tôi thích đeo găng tay hở ngón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.