连同

连同
liántóng
liên đồng

cùng với; kèm theo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#20510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    cùng với; kèm theo

    • Anh ấy cùng với gia đình đã đi Bắc Kinh.

  2. giới từ

    cùng với; cùng một lúc với

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.