Tới nội dung chính

连同

连同
liántóng
liên đồng

cùng với; kèm theo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#20510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    cùng với; kèm theo

    • 。

      Anh ấy cùng với gia đình đã đi Bắc Kinh.

  2. 貳介giới từ

    cùng với; cùng một lúc với

连
lián
liên
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu