连号

连号
liánhào
liên hiệu

số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số thứ tự liên tiếp; số hiệu liền nhau

    • Đây là những tờ tiền có số sê-ri liên tiếp.

  2. danh từ

    số liền nhau; số liên tiếp; chuỗi (siêu thị, khách sạn...)

    • Siêu thị này là một chuỗi.

  3. danh từ

    dấu gạch nối

    • Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.