连卺

连卺
liánjǐn
liên cẩn

chia tách chén rượu hôn lễ; uống chung chén rượu trong đám cưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia tách chén rượu hôn lễ; uống chung chén rượu trong đám cưới

    • Họ đã uống rượu giao bôi.

  2. động từ

    kết hôn; thành hôn (bóng)

    • Họ đã kết hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.