连动

连动
liándòng
liên động

liên hệ; liên lạc; kết nối

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên hệ; liên lạc; kết nối

    • Hai từ này có thể liên động.

  2. động từ

    liên kết (tiền tệ); neo tỷ giá

    • Tiền tệ của quốc gia này được neo vào đồng đô la Mỹ.

  3. động từ

    chuỗi động từ liên tiếp (ngữ pháp); liên động (cơ khí)

    • Các bánh răng của cỗ máy này ăn khớp với nhau.

  4. động từ

    liên tục; liên tiếp; kể cả

    • Cụm từ này là kiểu liên động.

  5. danh từ

    cấu trúc động từ nối tiếp; liên động (ngữ pháp)

    • Câu liên động là một đặc điểm của tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.