连作

连作
liánzuò
liên tác

trồng liên tục cùng một loại cây trên cùng một mảnh đất; canh tác liên tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng liên tục cùng một loại cây trên cùng một mảnh đất; canh tác liên tiếp

    • Trồng liên tục sẽ làm đất bạc màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.