Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连作
连作
liên tác
trồng liên tục cùng một loại cây trên cùng một mảnh đất; canh tác liên tiếp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng liên tục cùng một loại cây trên cùng một mảnh đất; canh tác liên tiếp
- 。
Trồng liên tục sẽ làm đất bạc màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
连作
Phồn thể連作
liên tác
trồng liên tục cùng một loại cây trên cùng một mảnh đất; canh tác liên tiếp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng liên tục cùng một loại cây trên cùng một mảnh đất; canh tác liên tiếp
- 。
Trồng liên tục sẽ làm đất bạc màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi