连体

连体
lián
liên thể

liền thân; liền thể (trang phục liền một mảnh)

2 nghĩa#48607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liền thân; liền thể (trang phục liền một mảnh)

    • Cô ấy đang mặc một bộ đồ bơi liền thân.

  2. tính từ

    dính liền (sinh đôi dính liền)

    • Họ là những em bé song sinh dính liền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.