违碍

违碍
wéiài
vi ngại

vi phạm điều cấm kỵ; trái phép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vi phạm điều cấm kỵ; trái phép

    • Điều này không có gì đáng ngại.

  2. danh từ

    vi phạm; xúc phạm; trái với quy định

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.