违和

违和
wéi
vi hoà

cảm giác không ổn; khó chịu; (bóng) cảm giác lạc lõng; không hài hoà

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm giác không ổn; khó chịu; (bóng) cảm giác lạc lõng; không hài hoà

    • Anh ấy trông có vẻ hơi khó chịu.

  2. tính từ

    cảm giác bất ổn; khó chịu; (bóng) lạc điệu; không ăn khớp

    • Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.

  3. tính từ

    cảm giác khó chịu; không ổn; lạc điệu

  4. tính từ

    cảm giác không ổn; khó chịu; (bóng) lạc lõng; không hài hòa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.