违命

违命
wéimìng
vi mệnh

không tuân lệnh; trái lệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tuân lệnh; trái lệnh

    • Anh ấy là một đứa trẻ không vâng lời.

  2. động từ

    kháng lệnh; trái lệnh; vi mệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.