远视

远视
yuǎnshì
viễn thị

viễn thị; tầm nhìn xa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viễn thị; tầm nhìn xa

    • Anh ấy bị viễn thị.

  2. danh từ

    viễn thị; tật viễn thị (tật nhìn xa rõ, nhìn gần không rõ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.