远征军

远征军
yuǎnzhēngjūn
viễn chinh quân

quân viễn chinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân viễn chinh

    • Đội quân viễn chinh đã xuất phát rồi.

  2. danh từ

    quân viễn chinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.