远因

远因
yuǎnyīn
viễn nhân

nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân xa xôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân xa xôi

    • Chúng ta nên tìm ra nguyên nhân sâu xa của vấn đề.

  2. danh từ

    nguyên nhân xa; nguyên nhân sâu xa

    • Đây là nguyên nhân xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.