进退自如

进退自如
jìntuì
tiến thoái tự như

tiến thoái tự do; tùy ý tiến thoái [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến thoái tự do; tùy ý tiến thoái [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có thể tự do tiến thoái.

  2. tính từ

    có thể tiến thoái tự do; linh hoạt ứng xử [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có thể tiến thoái tự như trong công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.