进退失据

进退失据
jìntuìshī
tiến thoái thất cứ

tiến thoái lưỡng nan; không biết tiến hay lui [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; không biết tiến hay lui [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy tiến thoái lưỡng nan.

  2. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; không biết tiến hay lui [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.