Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进路
进路
tiến lộ
lối tiến; đường đi tới; hướng đi tiếp theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối tiến; đường đi tới; hướng đi tiếp theo
- 。
Chúng ta nên tìm ra con đường đúng đắn.
- 貳名danh từ
lối tiếp cận; hướng tiếp cận (vấn đề, nhiệm vụ)
- 。
Chúng ta nên tìm một cách tiếp cận mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
进路
Phồn thể進路
tiến lộ
lối tiến; đường đi tới; hướng đi tiếp theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối tiến; đường đi tới; hướng đi tiếp theo
- 。
Chúng ta nên tìm ra con đường đúng đắn.
- 貳名danh từ
lối tiếp cận; hướng tiếp cận (vấn đề, nhiệm vụ)
- 。
Chúng ta nên tìm một cách tiếp cận mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi