进路

进路
jìn
tiến lộ

lối tiến; đường đi tới; hướng đi tiếp theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối tiến; đường đi tới; hướng đi tiếp theo

    • Chúng ta nên tìm ra con đường đúng đắn.

  2. danh từ

    lối tiếp cận; hướng tiếp cận (vấn đề, nhiệm vụ)

    • Chúng ta nên tìm một cách tiếp cận mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.