进言

进言
jìnyán
tiến ngôn

đưa ra kiến nghị; tiến ngôn (với cấp trên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra kiến nghị; tiến ngôn (với cấp trên)

    • Anh ấy đưa ra lời khuyên cho lãnh đạo.

  2. động từ

    dâng lời khuyên; tiến ngôn (đề xuất ý kiến)

    • Tôi đã đưa ra lời khuyên cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.