进见

进见
jìnjiàn
tiến kiến

yết kiến; diện kiến (bề trên, quan chức cấp cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yết kiến; diện kiến (bề trên, quan chức cấp cao)

    • Anh ấy yết kiến nhà vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.