进袭

进袭
jìn
tiến tập

tấn công; tập kích; đột kích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công; tập kích; đột kích

    • Kẻ địch đã đột kích trận địa của chúng ta.

  2. động từ

    tấn công; đột kích

    • Kẻ địch đã tấn công trận địa của chúng ta.

  3. động từ

    xâm phạm; xâm lược

    • Kẻ địch đã xâm lược thành phố của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.