Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进行性
进行性
tiến hành tính
tiến triển; tiến hành (y học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến triển; tiến hành (y học)
- 。
Đây là một căn bệnh tiến triển.
- 貳形tính từ
tiến triển; tiến hành (có tính chất diễn tiến dần dần)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
进行性
Phồn thể進行性
tiến hành tính
tiến triển; tiến hành (y học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến triển; tiến hành (y học)
- 。
Đây là một căn bệnh tiến triển.
- 貳形tính từ
tiến triển; tiến hành (có tính chất diễn tiến dần dần)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi