进行性

进行性
jìnxíngxìng
tiến hành tính

tiến triển; tiến hành (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến triển; tiến hành (y học)

    • Đây là một căn bệnh tiến triển.

  2. tính từ

    tiến triển; tiến hành (có tính chất diễn tiến dần dần)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.