进益

进益
jìn
tiến ích

tiến bộ; thu nhập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiến bộ; thu nhập

    • Thu nhập của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    (văn) tiến bộ; cải thiện

  3. danh từ

    tiến bộ; cải thiện

    • Việc học tiếng Trung của anh ấy có nhiều tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.