Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进料
进料
tiến liệu
nạp nguyên liệu; cấp liệu (cho máy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp nguyên liệu; cấp liệu (cho máy)
- 。
Xin hãy nạp giấy vào.
- 貳名danh từ
hàng ngoại nhập; hàng ngoại lai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
进料
Phồn thể進料
tiến liệu
nạp nguyên liệu; cấp liệu (cho máy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp nguyên liệu; cấp liệu (cho máy)
- 。
Xin hãy nạp giấy vào.
- 貳名danh từ
hàng ngoại nhập; hàng ngoại lai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi