进动

进动
jìndòng
tiến động

(vật lý) tuế sai; chuyển động tuế sai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (vật lý) tuế sai; chuyển động tuế sai

    • Sự tiến động của Trái Đất là một quá trình chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.