进关

进关
jìnguān
tiến quan

qua cửa khẩu (nhập cảnh/nhập khẩu); thông quan vào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    qua cửa khẩu (nhập cảnh/nhập khẩu); thông quan vào

    • Hàng hóa đã thông quan chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.