进京

进京
jìnJīng
tiến kinh

vào kinh; lên Kinh thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vào kinh; lên Kinh thành

    • Anh ấy đã vào kinh thành rồi.

  2. động từ

    vào Bắc Kinh; lên kinh đô

    • Ngày mai anh ấy sẽ đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.