这边儿

这边儿
zhèbiānr
giá biên nhi

ở đây; chỗ này

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    ở đây; chỗ này(kế thừa)

    表示说话人所在的地方或方向biǎoshì shuōhuàrén suǒzài de dìfang huò fāngxiàng

    • Bên này rất yên tĩnh.

  2. đại từ

    phía này; bên này(kế thừa)

    指说话人所在或靠近的地方zhǐ shuōhuàrén suǒzài huò kàojìn de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.