这末

这末
zhème
giá mạt

như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế(kế thừa)

    这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì

    • Tại sao bạn lại vui thế?

  2. trạng từ

    nhiều vậy; như vậy; thế này(kế thừa)

    表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì

  3. trạng từ

    như vậy; kiểu này; thế này(kế thừa)

    用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù

    • Tại sao bạn lại nói như vậy?

  4. trạng từ

    như thế này; kiểu này; vậy này(kế thừa)

    用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù

    • Tại sao bạn lại vui như vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.