这厮

这厮
zhè
giá tư

tên này; thằng này; gã này (khẩu, hơi khinh thường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    tên này; thằng này; gã này (khẩu, hơi khinh thường)

    • Kẻ này là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.