Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
/
这位
这位
giá vị
vị này; người này
1 nghĩa#881
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
vị này; người này
中指代某个具体的人zhǐ dài mǒu ge jùtǐ de rén
- 。
Đây là giáo viên của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
这位
Phồn thể這位
giá vị
vị này; người này
1 nghĩa#881
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
vị này; người này
中指代某个具体的人zhǐ dài mǒu ge jùtǐ de rén
- 。
Đây là giáo viên của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi