那个

那个
ge
na cá

cái đó; cái kia; người đó; người kia

9 nghĩa#97
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    cái đó; cái kia; người đó; người kia

    指代远处或前面提到的人或物zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn tíchū de rén huò wù

    • Cái kia bao nhiêu tiền?

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông già đó rất nhiệt tình.

    • Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.

    • Tôi được biết tin đó.

    • Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!

  2. đại từ

    cái đó; cái kia; người đó; người kia

    指离说话人较远的人或事物zhǐ lí shuōhuà rén jiào yuǎn de rén huò shìwù

  3. đại từ

    cái đó; cái kia; người đó; người kia

    指离说话人较远的人或物zhǐ lí shuōhuà rén jiào yuǎn de rén huò wù

    • Cái đó là sách của tôi.

  4. đại từ

    cái đó; cái kia; người đó; người kia

    指比较远的人或物zhǐ bǐjiào yuǎn de rén huò wù

  5. trạng từ

    (dùng để nhấn mạnh trước động từ hoặc tính từ) cái đó; cái ấy; thứ đó

    用在动词或形容词前表示强调yòng zài dòngcí huò xíngróngcí qián biǎoshì qiángdiào

    • Cái đó, tôi hơi không khỏe.

  6. trợ từ

    ừm; ờ (từ đệm trong lời nói)

    说话时用来填补停顿的词;表示思考或犹豫shuōhuà shí yònglái tiánbǔ tíngdùn de cí; biǎoshì sīkǎo huò yóuyù

    • Cái đó, tôi có chút việc.

  7. đại từ

    ấy; cái đó; cái ấy; (dùng để chỉ điều khó nói, buồn cười, hoặc khi không nghĩ ra từ thích hợp)

    指那个人或事物;也用来指代不好意思说出来的东西zhǐ nàge rén huò shìwù; yě yònglái zhǐdài búhǎo yìsi shuōchūlái de dōngxi

    • Cái đó, tôi có chút việc.

  8. danh từ

    kỳ kinh nguyệt (cách nói giảm nhẹ)

    女性每月一次的生理现象nǚxìng měi yuè yī cì de shēnglǐ xiànxiàng

    • Cô ấy đến tháng rồi.

  9. đại từ

    màu sắc; màu; (bóng) sắc đẹp; dục tình

    与异性有关的欲望或行为yǔ yìxìng yǒuguān de yùwàng huò xíngwéi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.