还魂

还魂
huánhún
hoàn hồn

hồi sinh; hoàn hồn (trở lại từ cõi chết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồi sinh; hoàn hồn (trở lại từ cõi chết)

    • Anh ấy chết rồi lại hoàn hồn.

  2. động từ

    hồi hồn; (cũ) tái sinh; phục hồi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.