Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还账
还账
hoàn trướng
trả nợ; thanh toán nợ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả nợ; thanh toán nợ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã trả nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
还账
Phồn thể還賬
hoàn trướng
trả nợ; thanh toán nợ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả nợ; thanh toán nợ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã trả nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi