还有

还有
háiyǒu
hoàn hữu

hơn nữa; và còn; mà còn

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#109
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    hơn nữa; và còn; mà còn

    表示除了前面说的事情外,还要加上另外的事情biǎoshì chúle qiánmiàn shuō de shìqing wài, háiyào jiāshang lìngwài de shìqing

    • Tôi thích hát, và cả nhảy nữa.

    • Anh ấy biết nói tiếng Anh, và còn biết một chút tiếng Tây Ban Nha nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  2. động từ

    còn có; vẫn còn

    • Chúng ta vẫn còn thời gian.

    • Trên bàn vẫn còn vài miếng bánh ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.