Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
还有
hơn nữa; và còn; mà còn
NGHĨA
- 壹连liên từ
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了前面说的事情外,还要加上另外的事情biǎoshì chúle qiánmiàn shuō de shìqing wài, háiyào jiāshang lìngwài de shìqing
- ,。
Tôi thích hát, và cả nhảy nữa.
- ,。
Anh ấy biết nói tiếng Anh, và còn biết một chút tiếng Tây Ban Nha nữa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 貳动động từ
còn có; vẫn còn
- 。
Chúng ta vẫn còn thời gian.
- 。
Trên bàn vẫn còn vài miếng bánh ngọt.
解字
GIẢI TỰhơn nữa; và còn; mà còn
NGHĨA
- 壹连liên từ
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了前面说的事情外,还要加上另外的事情biǎoshì chúle qiánmiàn shuō de shìqing wài, háiyào jiāshang lìngwài de shìqing
- ,。
Tôi thích hát, và cả nhảy nữa.
- ,。
Anh ấy biết nói tiếng Anh, và còn biết một chút tiếng Tây Ban Nha nữa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 貳动động từ
còn có; vẫn còn
- 。
Chúng ta vẫn còn thời gian.
- 。
Trên bàn vẫn còn vài miếng bánh ngọt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi